TRANG CHỦ          GIỚI THIỆU          MUA XE TRẢ GÓP          BẢO HÀNH          TUYỂN DỤNG          LIÊN HỆ          TIN TỨC          

 

ĐẠI LÝ ỦY QUYỀN

PHÂNPHỐI XE TẢI

HYUNDAI, HINO

Mr Phước

Hotline:  0932 727 798

            0962 792 798


 

 
» XE TẢI NHẸ HYUNDAI           » XE TẢI HYUNDAI CHUYÊN DỤNG           » XE KHÁCH HYUNDAI           » TỔNG ĐẠI LÝ XE TẢI HINO           » XE TẢI DAEWOO          

XE TẢI HINO 15 TẤN GẮN CẨU
FL-16.4T-CA

   Chọn sản phẩm khác
 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI HINO 15 TẤN GẮN CẨU

TT

NỘI DUNG KỸ THUẬT

ĐVT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ XUẤT XỨ

A.

Cẩu SOOSAN SCS746L

I.

Công suất cẩu:

1.

Công suất nâng lớn nhất

Tấn/m

7,3 tấn / 2,4m

2.

Momen nâng lớn nhất

Tấn.m

17,5

3.

Chiều cao nâng lớn nhất

m

21,8

4.

Bán kính làm việc lớn nhất

m

19,6

5.

Chiều cao làm việc lớn nhất

m

22,6

6.

Tải trọng nâng max ở tầm với 2,4m

Kg

7300

7.

Tải trọng nâng max ở tầm với 4,5m

Kg

3800

8.

Tải trọng nâng max ở tầm với 7,5m

Kg

2050

9.

Tải trọng nâng max ở tầm với 10,6m

Kg

1200

10.

Tải trọng nâng max ở tầm với 13,6m

Kg

800

11

Tải trọng nâng max ở tầm với 16,6m

kg

550

12

Tải trọng nâng max ở tầm với 19,6m

kg

400

II.

Cơ cấu cần

Cần trượt mặt cắt dạng lục giác gồm 6 đoạn, vươn cần và thu cần bằng pít tông thuỷ lực

1

Chiều cao nâng lớn nhất

m

21,8

2

Khi cần thu hết

m

4,765

3

Khi cần vươn ra hết

m

19,895

4

Vận tốc ra cần lớn nhất

m/ph

27,6

5

Góc nâng của cần/tốc độ nâng cần

0/s

00 đến 800/12s

III.

Cơ cấu tời cáp:

Dẫn động bằng động cơ thủy lực, hộp giảm tốc bánh răng với hệ thống phanh tự động.

1

Vận tốc móc cẩu lớn nhất (với 4 đường cáp)

m/ph

56

2

Tốc độ thu cáp đơn (ở lớp thứ 4)

m/ph

14

3

Sức nâng cáp tời đơn (ở lớp thứ 5)

Kgf

1500

4

Móc cẩu chính (với 3 puly và lẫy an toàn)

Tấn

7

5

Kết cấu dây cáp (JIS)

 

6 x Fi (29) IWRC GRADE B

 

6

 

Đường kính x chiều dài cáp

 

mm x m

 

10 mm x 120 m

7

Sức chịu lực dây cáp

kgf

7050

IV.

Cơ cấu quay

Dẫn động bằng động cơ thủy lực, hộp giảm tốc trục vít với khóa phanh tự động.

1

Góc quay

Độ

Liên tục 360 độ

2

Tốc độ quay cần

V/ph

2,0

V.

Chân chống (thò thụt):

Chân đứng và đòn ngang kiểu chân chữ H gồm 02 chân trước và 02 chân sau điều khiển thuỷ lực.

1

Chân chống đứng

 

Xy lanh thủy lực tác dụng 2 chiều với van một chiều.

2

Đòn ngang

 

Loại hộp kép (duỗi bằng xi lanh thủy lực)

3

Độ duỗi chân chống tối đa

m

6

4

Độ co chân chống tối đa

m

2,25

VI.

Hệ thống thuỷ lực:

1

Bơm thuỷ lực

Kiểu

Bơm bánh răng

2

áp lực dầu

Kgf/cm2

200

3

Lưu lượng dầu

Lít/phút

65

4

Số vòng quay

Vòng/ph

1200

5

Van thuỷ lực

Van điều khiển đa cấp, lò xo trung tâm loại ống có van an toàn áp suất

6

áp suất van an toàn (điều chỉnh)

Kgf/cm2

200 (19,61 MPa)

7

Van cân bằng

 

Cần nâng và xi lanh co duỗi cần

8

Van một chiều

 

Xi lanh chân chống đứng

9

Động cơ thủy lực

Cơ cấu tời

Loại pittông rô to hướng trục

10

Xi lanh thủy lực nâng hạ cần

Chiếc

2

11

Xi lanh co duỗi cần

Chiếc

2

12

Xi lanh chân chống đứng

Chiếc

4

13

Xi lanh đẩy ngang chân chống

Chiếc

4

 

Dung tich thùng dầu thuỷ lực

lít

170

VII

Hệ thống khác

1

Thiết bị hiển thị tải trọng

 

Đồng hồ đo góc quay và tải trọng

2

Phanh tời tự động

 

Có phanh tự động cho tời

3

Phanh quay toa

 

Phanh kiểu khoá thuỷ lực

4

Cơ cấu quay

 

Điều chỉnh thuỷ lực, trục vít bánh vít

5

Thiết bị an toàn

 

Van an toàn cho hệ thống thuỷ lực, van 1 chiều cho xi lanh và chân chống, phanh tự động cho tời, van cân bằng cho xi lanh nâng cần; Đồng hồ đo góc nâng và tải trọng, chốt an toàn cho móc cẩu.

6

Ghế ngồi điều khiển

 

7

Cảnh Báo chạm cần

 

2.2 THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI HINO FL8JTSL

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI HINO FL8JTSL

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

FL8JTSL

Tổng trọng tải

kg

24000

Tự trọng xe

kg

8105

Kích thước

Chiều dài cơ sở (A)

mm

5870+1300

Kích thước bao ngoài (BxCxD)

mm

11.450 x 2500 x 2700

Động cơ

Loại

 

Động cơ diesel J08E UG, 6 máy thẳng hàng, tubin lµm m¸t khÝ n¹p

Công suất cực đại

PS

260(rpm)

Mô men xoắn cực đại

N.m

745-(1500 rpm)

Đường kính hành trình piston

mm

112 x 130

Dung tích xy lanh

cc

7,684

Hộp số

Model

 

ETON8029

Loại

 

9 số tiến, một số lùi, đồng tốc từ số 1 đến số 9

Hệ thống lái

 

Trợ lực toàn phần, dễ điều khiển

Hệ thống phanh

 

Hệ thống phanh thuỷ lực, dẫn động khí nén, mạch kép

Cỡ lốp

 

11.00 – 20 – 16PR

Tốc độ c

Trở lại
  TIN TỨC NỔI BẬT
Hyundai SantaFe 2015 do Thành Công lắp ráp có giá chỉ từ 1,13 tỷ đồng
Hyundai SantaFe 2015 lắp tại Việt Nam và tham vọng dẫn đầu
Hyundai và Kia đặt mục tiêu bán 8 triệu xe trên toàn cầu
Thuế giảm, giá ôtô bao giờ mới giảm?
Hyundai Thành Công sắp tung ra thị trường Hyundai Santafe giá mềm
Bán xe tải 3,5 tấn HD 72 thùng kín giá rẻ
Bán xe tải Hyundai 1,9 tấn 2,5 tấn tại HCM
Accent 5 cửa, dòng xe khỏe khoắn của Hyundai
Hyundai có chi phí sửa chữa thấp hơn cả Toyota
Hyundai lộ diện chiếc sedan hoàn toàn mới
Hyundai cân nhắc sản xuất xe sang mới
Hyundai Genesis 2015 lọt vào top xe an toàn nhất
Lộ diện Hyundai Tucson thế hệ mới
Hyundai i10 đạt độ an toàn cao

TỔNG CÔNG TY XUẤT NHẬP KHẨU Ô TÔ MIỀN NAM

Văn phòng giao dịch: 13 Quốc Lộ 1A -  P.Thới An - Q.12  - TP.HCM

Showroom 1: 68 Quốc Lộ 1A - P. An Phú Đông - Q.12 - TP. HCM

Showroom 2: 201 Quốc Lộ 1A -P.Thới An - Q.12 - TP.HCM

Chi Nhánh: 90 Nguyễn Chí Thanh -TP. Buôn Ma Thuột - Đăk Lăk

Xưởng Thùng: 1448 Quốc Lộ 1A - P.Thới An - Q.12  - TP.HCM

Điện Thoại: 0932 727 798 - 0901 698 798

Website: www.xetaihcm.com

Keyword: dai ly xe tai hyundaixe tai chuyen dung, xe khach county, xe tai dong lanh, xe tai thung kin,

dai ly xe tai hino

thue xe tai bao loc |

 

Copyright © CÔNG TY TNHH MTV Ô TÔ VŨ HÙNG   -   Designed by Viet Net Nam Số người truy cập: 343988

xe tải hyundai, xe tải hino, xe tải Isuzu, xe tải, ô tô tải, xe hyundai, xe hino, xe tải nhập khẩu, xe vaem, xe tải nhật bản, xe tải hàn quốc

Tags: Kinh doanh các loại ôtô, xe tải, Xe Hyundai, đại lý hyundai, hyundai nhập khẩu, hyundai lắp ráp, chuyên bán xe tải hyundai hd65, hd72, hd78, hd120, hd170, hd210, hd250, hd260, hd270, hd320, xe tải thùng, xe bồn, xe ben, xe trộn, ô tô hyun dai 2.5 tấn, 3.5 tấn, 4 tấn, 4.5 tấn, 5 tấn, 8 tấn, 13 tấn, 14 tấn, 15 tấn, 16 tấn, 17 tấn, 19 tấn

xe tai hyundai